← Thuật ngữ
Tính Dẻo Thần kinh Bị ức chế
Viết tắt đề xuất: Neuroinflexie
Sự suy giảm hay ngưng trệ các quá trình tái tổ chức thần kinh để đáp ứng với các kích thích bên ngoài.
Related therapies
Các phiên bản khác: Neuroplasticité inhibée (FR) · Inhibited Neuroplasticity (EN)